CMIT/MIT

Liên hệ

Mô tả

CMIT/MIT

Inci name :
METHYLCHLOROISOTHIAZOLINONE, METHYLISOTHIAZOLINONE

Công dụng:
- Là chất bảo quản nhiều cho nhiều loại sản phẩm hệ nước và hoạt tính mạnh chống lại những loại vi khuẩn, nấm men và nấm mốc.
- Ổn định trong điều kiện ánh sáng, trên độ pH phạm vi 2-9 và lên đến 60°C

Ứng dụng:
- Body washes
- Conditioners
- Liquid Soaps
- Shampoos
- Wipes

Sản phẩm liên quan

 Benzyl Alcohol  Benzyl Alcohol
0₫

Benzyl Alcohol

Liên hệ

 Biodefend DI  Biodefend DI
0₫

Biodefend DI

Liên hệ

 DMDM Hydantoin  DMDM Hydantoin
0₫

DMDM Hydantoin

Liên hệ

 EHGP  EHGP
0₫

EHGP

Liên hệ

 Geogard Ultra  Geogard Ultra
0₫

Geogard Ultra

Liên hệ

 Methyl parapen  Methyl parapen
0₫

Methyl parapen

Liên hệ

 Microcare PE ( PHENOXYETHANOL )  Microcare PE ( PHENOXYETHANOL )
0₫
 Microcare PM4  Microcare PM4
0₫

Microcare PM4

Liên hệ

 Potassium sorbate  Potassium sorbate
0₫
 Propyl paraben  Propyl paraben
0₫

Propyl paraben

Liên hệ

 CMIT/MIT